1. Tôi luôn tự nhủ:
| Mình nhút nhát |
| Mình bạo dạn |
| Mình có duyên |
2. Trong giao tiếp, bạn hay giữ thái độ:
| Nép sau lưng bạn bè |
| Giành chỗ tốt |
| Chủ động chào hỏi, chuyện trò trước |
3. Lúc trò chuyện trong tư thế ngồi:
| Lọt thỏm trong lòng ghế |
| Luôn chồm về phía trước |
| Ngồi thẳng, mắt chiếu thẳng vào người nói chuyện |
4. Khi nói thái độ của bạn:
| Tươi cười vui vẻ |
| Lời lẽ dung di, dễ hiểu |
| Gồm cả hai ý trên |
5. Cách nói của chính bạn:
| Mở đầu hấp dẫn |
| Chọn nói điều mọi người ưa nghe |
| Lựa lời và dịu dàng |
6. Cách giành cảm tình người tiếp xúc với mình:
| Chuẩn bị câu chuyện hấp dẫn |
| Chủ động đặt câu hỏi để dẫn truyện |
| Nghiên cứu sở thích của người sẽ gặp |
7. Gây sự chú ý và hấp dẫn người khác bằng cách:
| Trang phục khiêu gợi |
| Đeo nhiều nữ trang |
| Cầm một quyển sách trên tay |
8. Cố ý gây hấp dẫn bằng:
| Nói huyên thuyên |
| Cười to |
| Tham gia trò chơi mà bạn thành thạo |
9. Bạn tự làm giàu kiến thức của mình bằng:
| Xem màn hình, đọc sách báo |
| Học thêm vài môn mà bạn hứng thú |
| Dùng cả hai hình thức trên |
10. Để tích lũy kinh nghiệm sống, bạn đã:
| Quan sát cách sống mọi người |
| Bắt chước cách sống của người thành đạt |
| Hòa nhập cộng đồng với ý xây dựng |
11. Gặp người giỏi và thành đạt hơn mình, bạn cảm thấy:
| Tự ti, mặc cảm |
| Giữ một khoảng cách nào đó |
| Mến phục và làm quen |
12. Khi gặp thất bại, bạn đã từng:
| Chán nản, buông xuôi |
| Hận đời |
| Tìm nguyên nhân khắc phục |
|
| | | | | | | | | | | |